Thuê xe du lịch Đà Nẵng
Phú Thanh Bảo cho thuê xe du lịch Đà Nẵng có tài xế với đủ loại xe 4, 7, 16, 29, 35, 45 chỗ, Kia Carnival, Limousine 9 chỗ và xe VIP. Chúng tôi đón tiễn sân bay, ga Đà Nẵng, đưa khách đi Hội An, Bà Nà Hills, Vinpearl Nam Hội An, Cù Lao Chàm, Mỹ Sơn, Huế, Lăng Cô và các tỉnh lân cận, phục vụ xe cưới hỏi và thuê xe theo tháng cho công ty, đoàn khách.
- Giá trọn gói theo lịch trình, đã gồm tài xế, xăng xe, phí cầu đường và bến bãi.
- Bảng giá công khai ngay bên dưới, phụ phí (nếu có) ghi rõ từng mục.
- Đón tận nơi tại sân bay, ga tàu, khách sạn và resort ở Đà Nẵng.

Bảng giá thuê xe du lịch Đà Nẵng
Giá tham khảo cho một xe, đơn vị VNĐ, đã gồm tài xế, xăng xe, phí cầu đường và bến bãi. Trên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem hết các loại xe. Ô có dấu — là tuyến chưa có giá sẵn cho loại xe đó, vui lòng gọi 0934 008 088 để báo giá.
Xe 4 – 16 chỗ, Kia Carnival và Limousine 9 chỗ
| Lịch trình | 4 chỗ 1–3 khách |
7 chỗ 3–6 khách |
Kia Carnival 3–6 khách |
Limousine 9 chỗ 3–8 khách |
16 chỗ 6–15 khách |
|---|---|---|---|---|---|
| Sân bay và trong Đà Nẵng | |||||
| Sân bay / nhà ga → Khách sạn trung tâm 1 tiếng |
200.000 | 250.000 | 700.000 | 800.000 | 500.000 |
| Sân bay / nhà ga → Resort ven biển ngoài Non Nước 2 tiếng |
250.000 | 300.000 | 800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Sân bay / khách sạn trung tâm / nhà ga → InterContinental 1 chiều |
400.000 | 500.000 | 1.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| City tour nội thành Đà Nẵng 4 điểm (trả khách lúc 17h) 1 ngày / 5 tiếng |
1.000.000 | 1.200.000 | 1.900.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Bao xe Đà Nẵng 1 ngày / 12 tiếng |
1.400.000 | 1.600.000 | 2.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Khách sạn → Chùa Linh Ứng 2 chiều / 3 tiếng |
600.000 | 700.000 | 1.200.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đà Nẵng → Hòa Phú Thành trong ngày 2 chiều |
900.000 | 1.000.000 | — | — | 1.600.000 |
| Bà Nà Hills, Núi Thần Tài | |||||
| Khách sạn → Bà Nà Hills 1 chiều |
450.000 | 550.000 | 1.200.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Khách sạn → Bà Nà Hills → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
800.000 | 900.000 | 2.100.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Khách sạn → Núi Thần Tài 1 chiều |
500.000 | 600.000 | 1.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Khách sạn → Núi Thần Tài → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
900.000 | 1.000.000 | 2.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Hội An, Vinpearl, Cù Lao Chàm, Mỹ Sơn | |||||
| Đà Nẵng → Hội An 1 chiều |
400.000 | 500.000 | 1.200.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đà Nẵng → Hội An → Đà Nẵng trong ngày 6 tiếng |
800.000 | 900.000 | 2.300.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Đà Nẵng → Vinpearl Nam Hội An 1 chiều |
600.000 | 700.000 | 1.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đà Nẵng → Vinpearl Nam Hội An → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
1.000.000 | 1.200.000 | 2.200.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Đà Nẵng → Cảng Cửa Đại (đi Cù Lao Chàm) 1 chiều |
600.000 | 700.000 | 1.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đà Nẵng → Cảng Cửa Đại (Cù Lao Chàm) → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
900.000 | 1.000.000 | 2.300.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đà Nẵng → Thánh địa Mỹ Sơn trong ngày 2 chiều |
1.500.000 | 1.700.000 | 2.400.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Huế, Lăng Cô, Quảng Trị, Quảng Bình | |||||
| Đà Nẵng → Huế 1 chiều |
1.000.000 | 1.200.000 | 3.000.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Đà Nẵng → Huế → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
2.100.000 | 2.300.000 | 3.700.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Đà Nẵng → Lăng Cô 1 chiều |
900.000 | 1.000.000 | 1.900.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đà Nẵng → Lăng Cô → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
1.500.000 | 1.700.000 | 2.600.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đà Nẵng → Đèo Hải Vân → Lăng Cô 2 chiều / 6 tiếng |
1.100.000 | 1.200.000 | — | — | 1.500.000 |
| Đà Nẵng → Sân golf Laguna Lăng Cô 2 chiều |
1.300.000 | 1.500.000 | 2.800.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đà Nẵng → Bạch Mã trong ngày 2 chiều |
1.600.000 | 1.900.000 | — | — | 2.300.000 |
| Đà Nẵng → Suối Voi (Huế) trong ngày 2 chiều |
1.500.000 | 1.700.000 | — | — | 2.300.000 |
| Đà Nẵng → Suối Mơ (Huế) 2 chiều |
1.400.000 | 1.500.000 | — | — | 2.000.000 |
| Đà Nẵng → La Vang (Quảng Trị) 1 chiều |
2.200.000 | 2.400.000 | 3.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 |
| Đà Nẵng → La Vang → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
3.000.000 | 3.200.000 | 4.400.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Đà Nẵng → Đồng Hới (Động Phong Nha) 1 chiều |
3.200.000 | 3.500.000 | — | — | 4.700.000 |
| Đà Nẵng → Đồng Hới (Động Phong Nha) 2 ngày 1 đêm |
5.500.000 | 5.700.000 | — | — | 6.300.000 |
| Quảng Nam, Quảng Ngãi và các tỉnh phía Nam | |||||
| Đà Nẵng → Sân bay Chu Lai (Quảng Nam) 1 chiều |
1.300.000 | 1.500.000 | 2.800.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| Đà Nẵng → Cổng Trời Đông Giang trong ngày 2 chiều |
2.200.000 | 2.300.000 | — | — | 2.600.000 |
| Đà Nẵng → Quảng Ngãi 1 chiều |
1.500.000 | 1.600.000 | — | — | 2.000.000 |
| Đà Nẵng → KCN Dung Quất 2 chiều |
2.100.000 | 2.200.000 | — | — | 3.000.000 |
| Đà Nẵng → Cảng Sa Kỳ (đi đảo Lý Sơn) 1 chiều |
1.800.000 | 2.000.000 | 3.800.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Đà Nẵng → Cảng Sa Kỳ → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
2.500.000 | 2.700.000 | 4.800.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Đà Nẵng → Quy Nhơn 1 chiều |
3.600.000 | 3.800.000 | — | — | — |
| Đà Nẵng → Quy Nhơn → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
4.000.000 | 4.500.000 | — | — | — |
| Đà Nẵng → Quy Nhơn 2 ngày 1 đêm |
5.700.000 | 6.000.000 | — | — | — |
| Đà Nẵng → Nha Trang 1 chiều |
5.800.000 | 6.000.000 | — | — | 8.000.000 |
| Đà Nẵng → Kon Tum 1 chiều |
3.300.000 | 3.800.000 | — | — | 5.500.000 |
| Đà Nẵng → Măng Đen 1 chiều |
3.300.000 | 3.800.000 | — | — | 5.500.000 |
| Đà Nẵng → Măng Đen 2 ngày 1 đêm |
5.000.000 | 6.000.000 | — | — | 7.800.000 |
Xe đoàn 29 – 45 chỗ
| Lịch trình | 29 chỗ 15–28 khách |
35 chỗ 20–33 khách |
45 chỗ 20–44 khách |
|---|---|---|---|
| Sân bay và trong Đà Nẵng | |||
| Sân bay / nhà ga → Khách sạn trung tâm 1 tiếng |
1.000.000 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Sân bay / nhà ga → Resort ven biển ngoài Non Nước 2 tiếng |
1.100.000 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Sân bay / khách sạn trung tâm / nhà ga → InterContinental 1 chiều |
1.200.000 | 1.300.000 | 1.500.000 |
| City tour nội thành Đà Nẵng 4 điểm (trả khách lúc 17h) 1 ngày / 5 tiếng |
2.300.000 | 2.500.000 | 2.800.000 |
| Bao xe Đà Nẵng 1 ngày / 12 tiếng |
2.100.000 | 2.300.000 | 2.800.000 |
| Khách sạn → Chùa Linh Ứng 2 chiều / 3 tiếng |
1.500.000 | 1.700.000 | 1.900.000 |
| Bà Nà Hills, Núi Thần Tài | |||
| Khách sạn → Bà Nà Hills 1 chiều |
1.800.000 | 2.100.000 | 2.500.000 |
| Khách sạn → Bà Nà Hills → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
2.000.000 | 2.300.000 | 2.500.000 |
| Khách sạn → Núi Thần Tài 1 chiều |
1.700.000 | 1.900.000 | 2.100.000 |
| Khách sạn → Núi Thần Tài → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
2.300.000 | 2.500.000 | 2.500.000 |
| Hội An, Vinpearl, Cù Lao Chàm, Mỹ Sơn | |||
| Đà Nẵng → Hội An 1 chiều |
1.500.000 | 1.700.000 | 1.900.000 |
| Đà Nẵng → Hội An → Đà Nẵng trong ngày 6 tiếng |
2.100.000 | 2.300.000 | 2.500.000 |
| Đà Nẵng → Vinpearl Nam Hội An 1 chiều |
1.600.000 | 1.800.000 | 2.000.000 |
| Đà Nẵng → Vinpearl Nam Hội An → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
2.200.000 | 2.400.000 | 2.600.000 |
| Đà Nẵng → Cảng Cửa Đại (đi Cù Lao Chàm) 1 chiều |
1.600.000 | 1.800.000 | 2.000.000 |
| Đà Nẵng → Cảng Cửa Đại (Cù Lao Chàm) → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
2.000.000 | 2.200.000 | 2.500.000 |
| Đà Nẵng → Thánh địa Mỹ Sơn trong ngày 2 chiều |
2.700.000 | 2.900.000 | 3.100.000 |
| Huế, Lăng Cô, Quảng Trị, Quảng Bình | |||
| Đà Nẵng → Huế 1 chiều |
3.800.000 | 4.100.000 | 4.500.000 |
| Đà Nẵng → Huế → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
4.300.000 | 4.600.000 | 5.000.000 |
| Đà Nẵng → Lăng Cô 1 chiều |
2.600.000 | 2.900.000 | 3.200.000 |
| Đà Nẵng → Lăng Cô → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
2.800.000 | 3.300.000 | 3.500.000 |
| Đà Nẵng → Sân golf Laguna Lăng Cô 2 chiều |
3.100.000 | 3.500.000 | 4.000.000 |
| Đà Nẵng → La Vang (Quảng Trị) 1 chiều |
5.800.000 | 6.300.000 | 7.300.000 |
| Đà Nẵng → La Vang → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
6.600.000 | 7.300.000 | 7.800.000 |
| Quảng Nam, Quảng Ngãi và các tỉnh phía Nam | |||
| Đà Nẵng → Sân bay Chu Lai (Quảng Nam) 1 chiều |
3.300.000 | 3.800.000 | 4.500.000 |
| Đà Nẵng → Cảng Sa Kỳ (đi đảo Lý Sơn) 1 chiều |
4.500.000 | 5.200.000 | 6.000.000 |
| Đà Nẵng → Cảng Sa Kỳ → Đà Nẵng trong ngày 2 chiều |
5.800.000 | 6.600.000 | 7.300.000 |
Giá thuê xe đã bao gồm những gì?
| Hạng mục | Chi tiết |
|---|---|
| Đã bao gồm | Tài xế, xăng xe, phí cầu đường, phí bến bãi |
| Thời gian phục vụ | Tối đa 12 tiếng/ngày, kết thúc trước 22h |
| Phát sinh thêm giờ | 150.000 – 250.000đ/giờ tùy loại xe |
| Gói bao xe theo ngày | Giới hạn 100 km/ngày, phát sinh thêm 15.000 – 20.000đ/km |
| Chưa bao gồm | Vé tham quan, chi phí ăn uống của khách |
Các loại xe du lịch tại Phú Thanh Bảo
| Loại xe | Phù hợp cho | Chi tiết |
|---|---|---|
| Xe 4 chỗ 1–3 khách |
Cặp đôi, gia đình nhỏ, đi công tác | Xem xe 4 chỗ |
| Xe 7 chỗ 3–6 khách |
Gia đình, nhóm bạn (Fortuner, Innova, Xpander) | Xem xe 7 chỗ |
| Kia Carnival 3–6 khách |
Gia đình có người lớn tuổi, nhiều vali; cửa trượt điện | Xem Kia Carnival |
| Limousine 9 chỗ 3–8 khách |
Công tác, đón đối tác, gia đình cần ghế rộng rãi | Xem Limousine 9 chỗ |
| Xe 16 chỗ 6–15 khách |
Gia đình đông người, team building, đám cưới | Xem xe 16 chỗ |
| Xe 29 chỗ 15–28 khách |
Đoàn du lịch, công ty, sự kiện | Xem xe 29 chỗ |
| Xe 35 chỗ 20–33 khách |
Đoàn khách cá nhân và doanh nghiệp | Xem xe 35 chỗ |
| Xe 45 chỗ 20–44 khách |
Đoàn lớn đi tour, hội nghị, sự kiện | Xem xe 45 chỗ |
| Xe VIP | Mercedes-Benz V250, Toyota Alphard đón khách VIP, đối tác | Xem xe VIP |
Các tuyến thuê xe phổ biến từ Đà Nẵng
| Tuyến | Giá từ (xe 4 chỗ) | Quãng đường | Thời gian đi |
|---|---|---|---|
| Sân bay / nhà ga → Khách sạn trung tâm | 200.000đ | Dưới 10 km | 10 – 20 phút |
| Đà Nẵng → Hội An | 400.000đ (1 chiều) | Khoảng 30 km | 40 – 50 phút |
| Đà Nẵng → Bà Nà Hills | 450.000đ (1 chiều) | Khoảng 25 km | 40 – 50 phút |
| Đà Nẵng → Vinpearl Nam Hội An | 600.000đ (1 chiều) | Khoảng 50 km | Khoảng 1 giờ |
| Đà Nẵng → Thánh địa Mỹ Sơn | 1.500.000đ (trong ngày) | Khoảng 70 km | 1,5 – 2 giờ |
| Đà Nẵng → Huế | 1.000.000đ (1 chiều) | Khoảng 100 km | 2 – 2,5 giờ |
Quy trình đặt xe
| Bước | Việc cần làm |
|---|---|
| 1 | Gửi lịch trình qua điện thoại, Zalo hoặc form bên dưới: ngày đi, điểm đón, số khách |
| 2 | Nhận báo giá và tư vấn loại xe phù hợp với đoàn |
| 3 | Xác nhận đặt xe |
| 4 | Tài xế đón đúng giờ, đúng điểm hẹn |
Câu hỏi thường gặp
Giá thuê xe đã gồm xăng và phí cầu đường chưa?
Đã gồm. Giá trong bảng là giá trọn gói cho một xe, gồm tài xế, xăng xe, phí cầu đường và bến bãi. Chỉ tính thêm khi vượt giờ hoặc vượt số km như ghi ở trên.
Thuê xe theo ngày tính thế nào?
Gói bao xe Đà Nẵng 1 ngày (12 tiếng) từ 1.400.000đ với xe 4 chỗ, 1.600.000đ với xe 7 chỗ, 1.800.000đ với xe 16 chỗ. Vượt giờ tính 150.000 – 250.000đ/giờ, vượt km tính 15.000 – 20.000đ/km tùy loại xe.
Đoàn tôi bao nhiêu người thì nên thuê xe mấy chỗ?
1 – 3 khách chọn xe 4 chỗ; 3 – 6 khách chọn xe 7 chỗ, hoặc Kia Carnival nếu có người lớn tuổi và nhiều vali; muốn ghế rộng chọn Limousine 9 chỗ; 6 – 15 khách chọn xe 16 chỗ; 15 – 28 khách chọn xe 29 chỗ; đoàn đông hơn chọn xe 35 hoặc 45 chỗ.
Có nhận thuê xe theo tháng và xe cưới không?
Có. Phú Thanh Bảo nhận hợp đồng thuê xe theo tháng cho công ty và xe cưới hỏi. Gọi 0934 008 088 để nhận báo giá theo lịch cụ thể.
Có cần đặt xe trước không?
Nên đặt trước, nhất là dịp lễ, Tết và mùa hè, để giữ đúng loại xe bạn cần. Gọi hoặc nhắn Zalo để kiểm tra xe trống cho ngày đi.
Đặt xe du lịch Đà Nẵng
Để lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại tư vấn và báo giá cho chuyến đi của bạn.
Hoặc gọi ngay 0934 008 088
Thuê Xe VIP Đà Nẵng – Mercedes V250 & Toyota Alphard Có Tài Xế
Thuê xe VIP tại Đà Nẵng với Mercedes-Benz V250 và Toyota Alphard đời mới, ghế [...]
Thuê Xe Du Lịch 45 Chỗ Phú Thanh Bảo – Xe Đời Mới, Giá Tốt
Với vai trò là đơn vị cung cấp dịch vụ cho thuê xe du lịch [...]
Thuê Xe Du Lịch 35 Chỗ Phú Thanh Bảo – Xe Đời Mới, Giá Tốt
Phú Thanh Bảo tự hào là đơn vị cung cấp dịch vụ cho thuê xe [...]
Thuê xe du lịch 29 Chỗ Phú Thanh Bảo – Xe Đời Mới, Giá Tốt
Dịch vụ thuê xe du lịch 29 chỗ tại Phú Thanh Bảo mang đến cho [...]
Thuê Xe Du Lịch Limousine 9 Chỗ Phú Thanh Bảo – Xe Đời Mới, Giá Tốt
Bạn đang tìm kiếm một phương tiện di chuyển đẳng cấp, tiện nghi và sang [...]
Thuê xe du lịch 7 Chỗ Đà Nẵng – Phú Thanh Bảo
Nhu cầu tìm kiếm một dịch vụ cho thuê xe du lịch 7 Đà Nẵng [...]
Thuê xe du lịch 4 Chỗ Phú Thanh Bảo – Xe Đời Mới, Giá Tốt
Phú Thanh Bảo là đơn vị cho thuê xe du lịch 4 chỗ uy tín [...]
Thuê Xe Du Lịch 16 Chỗ Đà Nẵng – Xe Đời Mới, Giá Tốt
Bạn đang lên kế hoạch cho chuyến du lịch gia đình, team building công ty, [...]
